Thuốc Stadexmin

Có thể bạn quan tâm


Thuốc Stadexmin có 2 thành phần Betamethasone và Dexchlopheniramine. Thuốc có tác dụng điều trị dị ứng tốt. Ngoài ra thuốc còn được sử dụng ở 1 số trường hợp dùng liệu pháp Corticoid toàn thân.

Thuốc Stadexmin

Thông tin chung của thuốc Stadexmin

– Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng
– Tên thuốc: Stadexmin
– Thành phần thuốc: Betamethasone 0,25mg, Dexchlorpheniramine maleate 2mg và tá dược vừa đủ 1 viên.
– Dạng bào chế: Viên nén
– Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên, 500 viên
– Nguồn gốc xuất sứ: Công ty liên doanh TNHH Stada-Việt Nam

Công dụng

– Betamethason có tác dụng chống viêm rất mạnh, ở liều cao thuốc có tác dụng ức chế miễn dịch.
– Dexchlorpheniramine maleate là thuốc kháng histamin, tác dụng chống dị ứng chủ yếu trên da, mạch máu và niêm mạc ở kết mạc, mũi, phế quản và ruột.

Chỉ định của thuốc Stadexmin

– Điều trị cho bệnh nhân mắc bệnh về đường hô hấp với diễn biến phức tạp.
– Điều trị cho bệnh nhân cần dùng thêm liệu pháp corticosteroid.
– Điều trị cho bệnh nhân gặp tình trạng dị ứng trên da, mắt hoặc 1 số rối loạn viêm mắt (viêm mi mắt, viêm mí mắt, viêm giác mạc,…).

Chống chỉ định

– Quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc.
– Trẻ em dưới 6 tuổi.
– Bệnh nhân đang dùng thuốc ức chế monoamin oxydase (MAO).
– Bệnh nhân bị nhiễm nấm toàn thân.
– Loét dạ dày, tá tràng, viêm dạ dày – tá tràng tiến triển.
– Tăng nhãn áp góc hẹp.
– Phì đại tuyến tiền liệt hay tắc cổ bàng quang.
– Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.

Liều lượng và cách dùng của thuốc Stadexmin

+ Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi:

– Liều khởi đầu: 1-2 viên x 4 lần/ngày, sau khi ăn và lúc đi ngủ.
– Không dùng quá 8 viên/ngày.

+ Trẻ em từ 6-12 tuổi:

– Liều khuyến cáo: ½ viên x 3 lần/ngày.
– Nếu cần thêm một liều hàng ngày, nên uống vào lúc đi ngủ.
– Không dùng quá 4 viên/ngày.

Tác dụng không mong muốn

– Thường gặp: Rối loạn kinh nguyệt, giảm dung nạp glucose, hội chúng Cushing, trẻ em chậm lớn, tăng bài tiết Kali, giữ Natri và nước, 1 số bệnh lý về xương, cơ.

– Ít gặp: Thủng và xuất huyết đường tiêu hóa, loét dạ dày – tá tràng, bệnh thiên đầu thống, đục thủy tinh thể, khó ngủ, dễ kích động.

– Hiếm gặp: Rậm lông, vết thương chậm liền, xuất hiện nhiều mụn trứng cá, chóng mặt, buồn nôn, xuất huyết.

Ghi chú: Các thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo từ nhà sản xuất. Việc sử dụng thuốc cần có ý kiến của bác sỹ chuyên khoa. Trong quá trình sử dụng thuốc nếu thấy có biểu hiện bất thường nên ngưng thuốc, liên hệ ngay với bác sỹ hoặc đến các cơ sở y tế gần nhất để kiểm tra.


  • Thuốc Ibuparavic

    Thuốc Ibuparavic

    Mua ngay

  • Thuốc Aleradin

    Thuốc Aleradin

    Mua ngay

  • Thuốc Lecefti 200

    Thuốc Lecefti 200

    Mua ngay

  • Thuốc Biviantac

    Thuốc Biviantac

    Mua ngay

  • Thuốc Poltrapa

    Thuốc Poltrapa

    Mua ngay

  • Thuốc Esomeprazol STADA® 20 mg

    Thuốc Esomeprazol STADA® 20 mg

    Mua ngay

  • Thuốc Meko coramin

    Thuốc Meko coramin

    Mua ngay

  • Thuốc ASA

    Thuốc ASA

    Mua ngay

QuayThuocTay.Net cung cấp thông tin thuốc đa dạng nhất

Hàng Ngàn Đầu Thuốc Được Giới Thiệu Tại Đây

QuayThuocTay.Net - Tổng hợp thông tin thuốc hàng đầu