Thuốc Saferon

Có thể bạn quan tâm


Thuốc Saferon có nhiều dạng bào chế khác nhau. Do đó bạn cần nắm rõ những thông tin về thuốc: liều dùng của từng dạng bào chế, tác dụng phụ, lưu ý trong điều trị bằng thuốc… để làm tiền đề cho việc uống thuốc đúng cách, an toàn. Sau đây là thông tin của thuốc Saferon mà QuayThuocTay.net  cung cấp cho mọi người qua bài viết dưới đây.

Thuốc Saferon

Thông tin chung của thuốc Saferon

– Nhóm thuốc: Vitamin và khoáng chất.
– Tên thuốc: Saferon.
– Thành phần thuốc: Hydroxid Polymaltose 100mg.và tá dược vừa đủ.
– Dạng bào chế: Viên nén nhai.
– Quy cách:  Hộp 3 vỉ x 10 viên.
– Nguồn gốc xuất xứ: Glenmark – Ấn Độ.

Công dụng

Dự phòng và điều trị chứng thiếu máu thiếu sắt, như thiếu máu nhược sắc trong khi mang thai và cho con bú, thiếu máu do mất máu mãn tính hay cấp tính, do ăn kiêng, bệnh chuyển hóa hay phục hồi sau phẫu thuật. Phối hợp IPC – acid folic thích hợp để bổ sung sắt và folic cho phụ nữ ở tuổi sinh đẻ và trong thời kỳ mang thai.

Trẻ em: Dự phòng và điều trị chứng thiếu máu thiếu sắt do mất máu mãn tính hay cấp tính, thiếu hụt dinh dưỡng, bệnh chuyển hóa.

Chỉ định của thuốc

– Điều trị thiếu sắt tiềm tàng và thiếu máu thiếu sắt.
– Dự phòng thiếu sắt và axit folic cho phụ nữ trước, trong và sau sau thai kì, giai đoạn cho con bú.
– Dự phòng thiếu sắt ở trẻ em nhờ đảm bảo lượng sắt khuyến cáo hàng ngày.

Chống chỉ định

– Các bệnh nhân mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
– Thiếu máu không do thiếu sắt (thiếu máu tán huyết, rối loạn tạo hồng cầu, giảm sản tủy xương).
– Thừa sắt.

Các trường hợp nên thận trọng:

– Bạn bị dị ứng với bất kì thành phần nào của thuốc;
– Bạn đang gặp bất kì vấn đề nào về sức khỏe;
– Bạn bị dị ứng với thức ăn, hóa chất, thuốc nhuộm hoặc bất kì con vật nào;
– Bạn đang mang thai hoặc cho con bú.

Liều lượng và cách dùng của thuốc

– Trẻ em trên 12 tuổi, người lớn: 100-200 mg (1 – 2 viên)/ngày.
– Trẻ em dưới 12 tuổi nhưng đủ lớn để có thể nuốt viên thuốc: 50-100mg (1/2 – 1 viên)/ngày.
– Phụ nữ có thai: 200-300 mg (2 – 3 viên)/ngàỵ.
– Dự phòng thiếu máu thiếu sắt: 50 – 100mg (1/2 – 1 viên)/ngày

Tác dụng không mong muốn

Đau thượng vị, vị kim loại, buồn nôn hoặc nôn, khó chịu thượng vị, táo bón, tiêu chảy, phân đen, đôi khi thay đổi màu răng.

Ghi chú: Các thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo từ nhà sản xuất. Bệnh nhân không được tự ý áp dụng những thông tin này.  Việc sử dụng thuốc cần có ý kiến của bác sỹ chuyên khoa. Trong quá trình sử dụng thuốc nếu thấy có biểu hiện bất thường nên ngưng thuốc, liên hệ ngay với bác sỹ hoặc đến các cơ sở y tế gần nhất để kiểm tra.


  • Thuốc Gentamicin

    Thuốc Gentamicin

    Thuốc Gentamicin

    Mua ngay

  • Thuốc Ciprofloxacin

    Thuốc Ciprofloxacin

    Thuốc Ciprofloxacin

    Mua ngay

  • Thuốc Thylmedi

    Thuốc Thylmedi

    Thuốc Thylmedi

    Mua ngay

  • Thuốc Vicoxib

    Thuốc Vicoxib

    Thuốc Vicoxib

    Mua ngay

  • Thuốc Beprosalic

    Thuốc Beprosalic

    Thuốc Beprosalic

    Mua ngay

  • Thuốc Venosan

    Thuốc Venosan

    Thuốc Venosan

    Mua ngay

  • Thuốc Theralene

    Thuốc Theralene

    Mua ngay

  • Thuốc Dorithricin

    Thuốc Dorithricin

    Mua ngay

               QuayThuocTay.Net – Mua Thuốc Online Chính Hãng

Hàng Ngàn Đầu Thuốc Được Giới Thiệu Tại Đây

   QuayThuocTay.Net - Thuốc Thật - Giá Trị Thật
Gửi Đơn Thuốc