Thuốc Ibuparavic

Có thể bạn quan tâm


Thuốc Ibuparavic là thuốc giảm đau hạ sốt kết hợp 2 thành phần chính là paracetamol và ibuprofen. Thuốc có tác dụng tốt trong điều trị sốt cũng như giảm đau chống viêm nhờ sự kết hợp từ các đặc tính của các thành phần. Thuốc được chỉ định trong giảm đau với nhiều nguyên nhân khác nhau cũng như hạ sốt ở những bệnh nhân đáp ứng kém với các thuốc hạ sốt thông thường.

Thuốc Ibuparavic

Thông tin chung của thuốc Ibuparavic

– Nhóm thuốc: Thuốc giảm đau , hạ sốt
– Tên thuốc: Ibuparavic
– Thành phần thuốc: Ibuprofen 300mg, Paracetamol 200mg, Cafein 20mg và tá dược vừa đủ 1 viên.
– Dạng bào chế: Viên nang
– Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên
– Nguồn gốc xuất sứ: Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hội – Việt Nam

Công dụng

Ibuprofen là dẫn xuất của acid propionic có tác dụng hạ sốt, giảm đau và chống viêm.

Paracetamol làm giảm thân nhiệt ở người bệnh sốt, nhưng hiếm khi làm giảm thân nhiệt ở người bình thường. Thuốc tác động lên vùng dưới đồi gây hạ nhiệt, toả nhiệt tăng do giãn mạch và tăng lưu lượng máu ngoại biên.

Chỉ định của thuốc Ibuparavic

– Viêm bao khớp, viêm khớp, đau cơ, đau lưng, thấp khớp & chấn thương do thể thao.
– Giảm đau & viêm trong nha khoa, sản khoa & chỉnh hình.
– Giảm đau đầu, đau răng, thống kinh, đau do ung thư.
– Giảm sốt.

Chống chỉ định

– Bệnh gan tiến triển, viêm gan siêu vi hoặc người nghiện rượu.
– Suy thận nặng.
– Polyp mũi, co thắt phế quản, phù mạch, phản vệ hoặc dị ứng do aspirin hoặc NSAID khác.
– Loét dạ dày tá tràng tiến triển.

Các trường hợp nên thận trọng:

– Bệnh thận, thiếu máu, hen phế quản.
– Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
– Người cao tuổi.

Liều lượng và cách dùng của thuốc Ibuparavic

Người lớn: 1 viên mỗi 4 – 6 giờ/ngày. Tối đa 8 viên/ngày.

Tác dụng không mong muốn

– Loét dạ dày, tá tràng. Làm nặng thêm tình trạng viêm loeát dạ dày tá tràng trước đó.
– Viêm gan, tăng men gan.
– Hiếm: choáng váng, lo âu, kích ứng, suy tim sung huyết, suy thận, viêm bàng quang, đa niệu, viêm da dị ứng, hồng ban đa dạng, hội chứng Stevens Johnson, thiếu máu.

Ghi chú: Các thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo từ nhà sản xuất. Việc sử dụng thuốc cần có ý kiến của bác sỹ chuyên khoa. Trong quá trình sử dụng thuốc nếu thấy có biểu hiện bất thường nên ngưng thuốc, liên hệ ngay với bác sỹ hoặc đến các cơ sở y tế gần nhất để kiểm tra.


  • Thuốc Aleradin

    Thuốc Aleradin

    Mua ngay

  • Thuốc Lecefti 200

    Thuốc Lecefti 200

    Mua ngay

  • Thuốc Biviantac

    Thuốc Biviantac

    Mua ngay

  • Thuốc Poltrapa

    Thuốc Poltrapa

    Mua ngay

  • Thuốc Esomeprazol STADA® 20 mg

    Thuốc Esomeprazol STADA® 20 mg

    Mua ngay

  • Thuốc Meko coramin

    Thuốc Meko coramin

    Mua ngay

  • Thuốc ASA

    Thuốc ASA

    Mua ngay

  • Thuốc Vizicin

    Thuốc Vizicin

    Mua ngay

QuayThuocTay.Net cung cấp thông tin thuốc đa dạng nhất

Hàng Ngàn Đầu Thuốc Được Giới Thiệu Tại Đây

QuayThuocTay.Net - Tổng hợp thông tin thuốc hàng đầu