Thuốc Cetazin 10mg

Có thể bạn quan tâm


Thuốc Cetazin 10mg là thuốc chống dị ứng có thành phần chính là Cetirizin dihydroclorid. Thuốc được chỉ đinh trong điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng dai dẳng, viêm mũi dị ứng theo mùa, mày đay mạn tính vô căn ở người lớn và trẻ em và viêm kết mạc dị ứng.

Thuốc Cetazin

Thông tin chung của thuốc Cetazin 10mg

– Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng
– Tên thuốc: Cetazin 10mg
– Thành phần thuốc: Cetirizin dihydroclorid 10mg và tá dược vừa đủ 10mg
– Dạng bào chế: Viên nén bao phim
– Quy cách: Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 15 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 vên
– Nguồn gốc xuất sứ: Công ty cổ phần dược Vacopharm – VIỆT NAM

Công dụng

– Cetirizin hydrochloride là thuốc kháng histamin mạnh có tác dụng chống dị ứng, nhưng không gây buồn ngủ ở liều dược lý.

– Cetirizin hydrochloride ức chế giai đoạn sớm của phản ứng dị ứng qua trung gian histamin và cũng làm giảm sự di dời của các tế bào viêm và giảm giải phóng các chất trung gian ở giai đoạn muộn của phản ứng dị ứng.

Chỉ định của thuốc Cetazin 10mg

– Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng dai dẳng, viêm mũi dị ứng theo mùa, mày đay mạn tính vô căn ở người lớn và trẻ em và viêm kết mạc dị ứng.

Chống chỉ định

– Người bệnh mẫn cảm với Cetirizin dihydroclorid, với hydroxyzin.
– Trẻ em dưới 6 tuổi.
– Phụ nữ có thai và cho con bú.

Các trường hợp nên thận trọng:

– Điều chỉnh liều ở người suy thận và người đang thẩm phân thận nhân tạo, người suy gan.
– Người lái xe và vận hành máy móc.
– Tránh dùng đồng thời với rượu và các chất ức chế thần kinh trung ương vì làm tăng tác dụng của các thuốc này.

Liều lượng và cách dùng của thuốc Cetazin 10mg

– Người lớn và trẻ em trên 6 tuổi: uống 1 viên/ngày.

– Người có chức năng thận suy giảm (độ thanh thải creatinin là 11–31ml/phút), người bệnh đang thấm tích máu (độ thanh thải creatinin < 7 ml/phút) và bệnh nhân suy gan thì liều là 1/2 viên/lần/ngày.

Tác dụng không mong muốn

– Hay gặp là ngủ gà (tỉ lệ gây nên phụ thuộc vào liều dùng), mệt mỏi,  khô miệng, viêm họng, chóng mặt, nhức đầu, buồn nôn.
– Ít gặp: chán ăn hoặc tăng thèm ăn, bí tiểu, đỏ bừng, tăng tiết nước bọt.
– Hiểm gặp: thiếu máu tan máu, giảm tiểu cầu, hạ huyết áp nặng, choáng phản vệ, viêm gan, ứ mật, viêm cầu thận.

Ghi chú: Các thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo từ nhà sản xuất. Bệnh nhân không được tự ý áp dụng những thông tin này.  Việc sử dụng thuốc cần có ý kiến của bác sỹ chuyên khoa. Trong quá trình sử dụng thuốc nếu thấy có biểu hiện bất thường nên ngưng thuốc, liên hệ ngay với bác sỹ hoặc đến các cơ sở y tế gần nhất để kiểm tra.


  • Thuốc Gentamicin

    Thuốc Gentamicin

    Thuốc Gentamicin

    Mua ngay

  • Thuốc Ciprofloxacin

    Thuốc Ciprofloxacin

    Thuốc Ciprofloxacin

    Mua ngay

  • Thuốc Thylmedi

    Thuốc Thylmedi

    Thuốc Thylmedi

    Mua ngay

  • Thuốc Vicoxib

    Thuốc Vicoxib

    Thuốc Vicoxib

    Mua ngay

  • Thuốc Beprosalic

    Thuốc Beprosalic

    Thuốc Beprosalic

    Mua ngay

  • Thuốc Venosan

    Thuốc Venosan

    Thuốc Venosan

    Mua ngay

  • Thuốc Theralene

    Thuốc Theralene

    Mua ngay

  • Thuốc Dorithricin

    Thuốc Dorithricin

    Mua ngay

               QuayThuocTay.Net – Mua Thuốc Online Chính Hãng

Hàng Ngàn Đầu Thuốc Được Giới Thiệu Tại Đây

   QuayThuocTay.Net - Thuốc Thật - Giá Trị Thật
Gửi Đơn Thuốc