Thuốc Auclanityl

Có thể bạn quan tâm


Auclanityl là thuốc thuộc nhóm thuốc kháng sinh, với thành phần Amoxicilin, Clavulanic và một số thành phần khác. Được chỉ định điều trị viêm phế quản, viêm phổi, viêm tai giữa,… dự phòng trong phẫu thuật và một số bệnh lý khác.

Thuốc Auclanityl

Thông tin chung của thuốc Auclanityl:

Nhóm thuốc: Thuốc kháng sinh.
Tên thuốc: Auclanityl.
Thành phần thuốc: Amoxicilin, Clavulanic và tá dược vừa đủ.
Dạng bào chế: Viên nén bao phim.
Quy cách: Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên
Nguồn gốc xuất sứ: CTCP Dược Phẩm Tipharco.

Công dụng:

Điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên (viêm tai giữa, viêm xoang, viêm amidan).
Điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới (viêm phế quản cấp và mãn, viêm phổi).
Điều trị nhiễm trùng đường tiết niệu, nhiễm trùng da và bệnh lậu.

Chỉ định của thuốc Auclanityl:

Đối tượng sẩy thai nhiễm khuẩn, nhiễm khuẩn hậu sản, viêm dây chằng rộng, hạ cam, lậu, Nhọt, viêm mô tế bào, nhiễm khuẩn vết thương, nhiễm khuẩn ổ bụng, viêm tủy xương, nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn hậu phẫu.
Dự phòng trong phẫu thuật.
Đối tượng nhiễm trùng đường hô hấp trên và dưới, đường tiết niệu và nhiễm trùng da.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với thành phần của thuốc, kể cả tá dược.
Tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm khuẩn. Tiền sử vàng da ứ mật & rối loạn chức năng gan do dùng penicillin.

  Các trường hợp nên thận trọng:

Bạn đang dùng những thuốc khác.
Bạn đang hoặc đã từng mắc các bệnh lý như bệnh thận, bệnh gan, dị ứng, hen suyễn, sốt, nổi mề đay.
Bệnh nhân suy gan nặng, tiền sử gia đình dị ứng.
Phụ nữ có thai và đang cho con bú không dùng.

Liều lượng và cách dùng thuốc:

Người lớn: 

+ Bị viêm xoang cấp do vi khuẩn: uống 2 viên thuốc (viên 625mg) mỗi 12 giờ trong 10 ngày.
+ Bị viêm phổi do cộng đồng: uống 2 viên thuốc (viên 625mg) mỗi 12 giờ trong 7-10 ngày.

Trẻ em: Trẻ em có cân nặng từ 40kg trở lên và có thể nuốt viên thuốc thì nên dùng liều như người lớn.

Tác dụng không mong muốn:

Tiểu chảy, khó tiêu, buồn nôn, nôn, hiếm khi viêm ruột giả mạc.
Tăng men gan, mề đay, ban đỏ.
Viêm gan, vàng da ứ mật, phát ban da nặng.
Choáng váng, nhức đầu.

Ghi chú: Các thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo từ nhà sản xuất. Bệnh nhân không được tự ý áp dụng những thông tin này.  Việc sử dụng thuốc cần có ý kiến của bác sỹ chuyên khoa. Trong quá trình sử dụng thuốc nếu thấy có biểu hiện bất thường nên ngưng thuốc, liên hệ ngay với bác sỹ hoặc đến các cơ sở y tế gần nhất để kiểm tra.


  • Thuốc Gentamicin

    Thuốc Gentamicin

    Thuốc Gentamicin

    Mua ngay

  • Thuốc Ciprofloxacin

    Thuốc Ciprofloxacin

    Thuốc Ciprofloxacin

    Mua ngay

  • Thuốc Thylmedi

    Thuốc Thylmedi

    Thuốc Thylmedi

    Mua ngay

  • Thuốc Vicoxib

    Thuốc Vicoxib

    Thuốc Vicoxib

    Mua ngay

  • Thuốc Beprosalic

    Thuốc Beprosalic

    Thuốc Beprosalic

    Mua ngay

  • Thuốc Venosan

    Thuốc Venosan

    Thuốc Venosan

    Mua ngay

  • Thuốc Theralene

    Thuốc Theralene

    Mua ngay

  • Thuốc Dorithricin

    Thuốc Dorithricin

    Mua ngay

               QuayThuocTay.Net – Mua Thuốc Online Chính Hãng

Hàng Ngàn Đầu Thuốc Được Giới Thiệu Tại Đây

   QuayThuocTay.Net - Thuốc Thật - Giá Trị Thật
Gửi Đơn Thuốc